Câu 1: Tin học trong bảng sau là dữ liệu thuộc kiểu?

- Số
- Kí tự
- Văn bản
- Hình ảnh
Câu 2: Trong bảng sau thì 3.141592 thuộc kiểu dữ liệu?

- Số
- Kí tự
- Văn bản
- Hình ảnh
Câu 3: Trong các ngôn ngữ lập trình, dữ liệu được phân loại thành những kiểu khác nhau để?
- Lưu trữ
- Áp dụng những phép toán phù hợp
- Cả hai đáp án trên đều đúng
- Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 4: Trong các ngôn ngữ lập trình thì số được phân loại thành?
- Kiểu số nguyên
- Kiểu số thực
- Cả hai đáp án trên đều đúng
- Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 5: Trong các ngôn ngữ lập trình thì văn bản được phân loại thành?
- Kí tự
- Xâu kí tự
- Cả hai đáp án trên đều đúng
- Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 6: Trong các ngôn ngữ lập trình thì cái gì được phân loại thành kiểu logic?
- Kí tự
- Văn bản
- Các điều kiện hay các phép so sánh
- Số
Câu 7: Mỗi kiểu dữ liệu gồm?
- Một tập hợp giá trị
- Một số phép toán trên những giá trị đó
- Cả hai đáp án trên đều đúng
Câu 8: Ngôn ngữ lập trình Scratch bao gồm?
- Dữ liệu kiểu số
- Dữ liệu kiểu xâu kí tự
- Dữ liệu kiểu logic
- Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 9: @ là dữ liệu kiểu?
- Xâu kí tự
- Kí tự
- Logic
- Số
Câu 10: 7.158776 là dữ liệu kiểu?
- Kí tự
- Số thập phân
- Số nguyên
- Đáp án khác
Câu 11: 89 là dữ liệu kiểu
- Xâu kí tự
- Số nguyên
- Số thập phân
- Đáp án khác
Câu 12: Logic là kiểu dữ liệu gồm?
- Giá trị true
- Giá trị false
- Cả hai đáp án trên đều đúng
- Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 13: Blank là dữ liệu thuộc kiểu?
- Số
- Logic
- Xâu kí tự
- Kí tự
Câu 14: Mỗi kiểu dữ liệu được trang bị?
- Một số giá trị
- Một số phép toán
- Một số kí tự
- Đáp án khác
Câu 15: Mỗi phép toán sẽ cho kết quả là?
- Giá trị thuộc một kiểu dữ liệu nhất định
- Giá trị thuộc các kiểu dữ liệu khác nhau
- Giá trị độc lập
- Đáp án khác
Câu 16: Xâu kí tự có phép toán nào dưới đây?
- So sánh bằng
- Làm trong số
- Kết hợp (join) nối các xâu kí tự để tạo ra xâu kí tự mới
- Đáp án khác
Câu 17: Phép toán nào dưới đây là phép toán logic?
- Và (and)
- Hoặc (or)
- Không phải (not)
- Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 18: Mỗi kiểu dữ liệu là một tập hợp các giá trị như thế nào?
- Một biến thuộc kiểu đó có thể nhận
- Một biến thuộc kiểu đó không thể nhận
- Nhiều biến thuộc kiểu đó có thể nhận
- Nhiều biến kiểu đó không thể nhận
Câu 19: Trong lập trình, biến được dùng để?
- Lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình
- Lưu trữ giá trị không thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình
- Lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện phép toán
- Lưu trữ giá trị không thể thay đổi trong khi thực hiện phép toán
Câu 20: Biến được nhận biết thông qua?
- Kiểu dữ liệu
- Đặc điểm
- Tên của nó
- Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 21: Hằng là:
- Giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình
- Giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
- Giá trị luôn thay đổi
- Đáp án khác
Câu 22: Các kiểu dữ liệu của hằng là?
- Hằng kiểu số
- Hằng kiểu xâu kí tự
- Hằng kiểu logic
- Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 23: Biểu thức là sự kết hợp của?
- Biến
- Hằng
- Dấu ngoặc, phép toán và các hàm
- Cả ba đáp án trên đều đúng
CHỦ ĐỀ 5: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
BÀI 13: BIỂU DIỄN DỮ LIỆU
1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Câu 1: Định nghĩa về kiểu dữ liệu.
- Các lệnh trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.
- Các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.
- Là một tập hợp các giá trị mà một biến thuộc kiểu đó có thể nhận.
Câu 2: Mỗi kiểu dữ liệu được trang bị gì?
- Các lệnh trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.
- Một phép toán tương ứng.
- Bước thực hiện công việc đó.
- Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.
Câu 3: Có mấy kiểu dữ liệu phổ biến?
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu 4: Đâu là tên của kiểu dữ liệu?
- Kiểu số.
- Kiểu xâu kí tự.
- Kiểu biến.
- Cả 3 đáp án trên.
Câu 5: Biến là gì?
- A. Là các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.
- Là một vùng trong bộ nhớ, được đặt tên và được dùng để lưu trữ dữ liệu khi thực hiện chương trình.
- Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
- Cả 3 đáp án trên.
Câu 6: Hằng là gì?
- A. Là các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.
- Là một vùng trong bộ nhớ, được đặt tên và được dùng để lưu trữ dữ liệu khi thực hiện chương trình.
- Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
- Cả 3 đáp án trên.
Câu 7: Biểu thức là gì?
- A. Là các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.
- Là một vùng trong bộ nhớ, được đặt tên và được dùng để lưu trữ dữ liệu khi thực hiện chương trình.
- Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
- Là sự kết hợp của biến, hằng, dấu ngoặc, phép toán và các hàm để trả lại giá trị thuộc một kiểu dữ liệu nhất định.
2. THÔNG HIỂU (5 câu)
Câu 1: Đâu là dữ liệu kiểu số?
- Số nguyên, số thực, số tự nhiên,…
- Dãy kí tự.
- Đúng (true), sai (false).
- Cả 3 đáp án trên.
Câu 2: Đâu là dữ liệu kiểu chữ?
- Số nguyên, số thực, số tự nhiên,…
- Dãy kí tự.
- Đúng (true), sai (false).
- Cả 3 đáp án trên.
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là sai?
- Mô tả công việc dưới dạng thuật toán là việc liệt kê các bước thực hiện công việc đó. Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.
- Chương trình là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.
- Tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình, biến nhớ có thể nhận cùng lúc nhiều giá trị.
- Ngoài các biến có sẵn, người dùng phải tạo biến trước khi sử dụng.
Câu 4: Đâu là dữ liệu kiểu logic?
- Số nguyên, số thực, số tự nhiên,…
- Dãy kí tự.
- Đúng (true), sai (false).
- Cả 3 đáp án trên.
Câu 5: Biến nhận dữ liệu kiểu nào?
- A. Kiểu số.
- Kiểu chữ.
- Kiểu logic.
- Cả 3 đáp án trên.
3. VẬN DỤNG (2 câu)
Câu 1: Em hãy xác định kiểu dữ liệu của biến a trong mỗi câu lệnh dưới đây?
- Kiểu số.
- Kiểu chữ.
- Kiểu logic.
Câu 2: Theo em, kiểu dữ liệu mà bán kính r, chu vi của đường tròn sẽ nhận là gì?
- Kiểu số.
- Kiểu chữ.
- Kiểu logic.
- Cả 3 đáp án trên.
