ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC 8
A. LÝ THUYẾT: Ôn tập các nội dung sau:
1. Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản
2. Bài 10a. Định dạng nâng cao cho trang chiếu
3. Bài 11a. Sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu
4. Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình
B. BÀI TẬP
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn .
Câu 1. Văn bản trên trang chiếu khác với văn bản trong tài liệu thông thường ở?
A. Sự ngắn gọn
B. Chỉ nêu ý chính
C. Không nêu chi tiết
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 2. Bản mẫu là một tệp có phần mở rộng là?
A. .potx
B. . Docx
C. .xlsx
D. .pptx
Câu 3. Để chèn thêm kí hiệu 🞐 vào trong văn bản thực hiện lệnh?
A. View/ Symbol
B. Insert/ Symbol
C. File/ Symbol
D. Home/ Symbol
Câu 4. Chương trình là?
A. Dãy các lệnh điều khiển máy tính giải quyết thuật toán.
B. Dãy các thao tác điều khiển máy tính thực hiện thuật toán.
C. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện thuật toán.
D. Dãy các lệnh điều khiển máy tính xử lý thuật toán.
Câu 5. Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê là?
A. Một dãy số
B. Một văn bản
C. Một đoạn văn bản
D. Đáp án khác
Câu 6. Chọn thêm thông tin về ngày trình bày chọn?
A. Date and time
B. Slide number
C. Update automatically
D. Footer
Câu 7: Đầu trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Border
B. Toppage
C. Header
D. Homepage
Câu 8: Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Footer
B. Bottomer
C. Comment
D. Textbox
Câu 9: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Đầu trang và chân trang là phần ….. với văn bản.
A. riêng biệt
B. kết hợp
C. đối xứng
D. bổ sung
Câu 10: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Nên chọn màu văn bản có độ tương phản ….. với màu nền
A. thấp
B. bằng
C. xấp xỉ
D. cao
Câu 11: Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì?
A. Sample
B. Form
C. Pattern
D. Template
Câu 12: Bản mẫu có thể chứa những gì?
A. bố cục
B. màu sắc
C. hiệu ứng
D. Tất cả các phương án
Câu 13. Trong ngôn ngữ lập trình, hằng và biến khác nhau cơ bản như thế nào?
A. Hằng là đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình, biến là đại lượng có giá trị có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
B. Hằng và biến bắt buộc phải khai báo.
C. Hằng không cần khai báo còn biến phải khai báo.
D. Hằng và biến là hai đại lượng mà giá trị đều có thể thay đổi được trong quá trình thực hiện chương trình.
Câu 14. Trong chương trình tính chu vi đường tròn, đại lượng π không thay đổi giá trị trong toàn bộ chương trình, hãy cho biết π là:
A. Biểu thức
B. Hằng
C. Số nguyên
D. Biến
Câu 15: Có mấy kiểu danh sách dạng liệt kê?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16: Công cụ xử lý hình ảnh không cho phép em thực hiện thao tác nào?
A. Chèn thêm hình ảnh
B. Chuyển hình ảnh thành văn bản
C. Xóa bỏ hình ảnh
D. Thay đổi kích thước ảnh
Câu 17: Một bài văn bản có 4 trang. Nếu muốn thêm một đầu trang cho cả bài đó, em sẽ phải thực hiện mấy lần thao tác thêm đầu trang:
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
Câu 18: Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video
Câu 19: Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .pptx
B. .pptm
C. .ppsx
D. .potx
Câu 20: Cửa sổ Page Number Format được cài đặt như hình dưới đây có nghĩa là gì?

A. Số trang được đánh từ số 1
B. Số trang được đánh từ số 3
C. Chỉ trang 1, 2, 3 được đánh số trang
D. Tất cả đều sai
Câu 21. Các bước của thuật toán thực hiện tuần tự như thế nào?
| A. Từ trên xuống | B. Từ dưới lên |
| C. Tất cả đều sai | D. Do người viết quy định |
Câu 22. Để mô tả thuật toán thì người ta sử dụng cách liệt kê các bước bằng?
| A. Cả hai đáp án trên đều đúng | B. Cả hai đáp án trên đều sai |
| C. Sơ đồi khối | D. Ngôn ngữ tự nhiên |
Câu 23. Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính:
A. Xác định bài toán -> Viết chương trình -> Mô tả thuật toán
B. Viết chương trình -> Xác định bài toán -> Mô tả thuật toán
C. Mô tả thuật toán -> Xác định bài toán -> Viết chương trình
D. Xác định bài toán -> Mô tả thuật toán -> Viết chương trình
Câu 24. Chương trình là?
A. Dãy các lệnh điều khiển máy tính xử lý thuật toán
B. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện thuật toán
C. Dãy các lệnh điều khiển máy tính giải quyết thuật toán
D. Dãy các thao tác điều khiển máy tính thực hiện thuật toán
PHẦN II. Câu trắc nghiệm Đúng/Sai
Câu 1. Trong phần mềm trình chiếu, để đưa vào trang tiêu đề đường dẫn đến một video, em thực hiện thao như sau:
a) Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video
b) Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links
c) Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video
d) Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links
Câu 13: Cho văn bản sau:
- Toán
- Ngữ văn
- Ngoại ngữ
a. Văn bản trên sử dụng danh sách dạng liệt kê
b. Văn bản trên sử dụng danh sách dấu đầu dòng
c. Để chèn hình ảnh vào văn bản trên, có thể dùng chức năng Insert/Picture
d. Chỉ có thể dùng chức năng Insert/Picture mới có thể tạo được hình ảnh như trong văn bản trên
Câu 2. Trong phần mềm trình chiếu:
a) Nháy chuột chọn File/New để áp dụng một mẫu định dạng có sẵn.
b) Nháy chuột chọn File/New để sử dụng một bản mẫu có sẵn.
c) Nháy chuột chọn Design/Themes để áp dụng một mẫu định dạng có sẵn.
d) Nháy chuột chọn Design/Themes để sử dụng một bản mẫu có sẵn.
Câu 3: Cho trang văn bản dưới đây

a. Văn bản trên đã được đánh số trang
b. Đầu trang của văn bản trên được in đậm, căn lề giữa
c. Có thể bổ sung chân trang cho văn bản trên bằng chức năng Header trong nhóm lệnh Header&Footer
d. Có thể thêm hình đồ họa (ví dụ một đường thẳng) vào đầu trang bằng cách chọn Header rồi Insert/Shape
Câu 4. Khi tạo hiệu ứng động cho 2 đối tượng A và B trong một Slide, người thiết kế đã xác lập thời gian để B tự động xuất hiện sau A là 5 giây. Vậy khi trình chiếu:
a) Khi A đã xuất hiện nếu người sử dụng nhấp chuột thì 5 giây sau B mới xuất hiện.
b) B luôn luôn xuất hiện sau A là 5 giây bất chấp người sử dụng có nhấp chuột hay không.
c) Sau khi A xuất hiện nếu người sử dụng nhấp chuột thì B lập tức xuất hiện.
d) Khi A đã xuất hiện, cứ 5 giây sau thì B xuất hiện 1 lần.
Câu 5: Cho cửa sổ Header&Footer trên trang chiếu như sau:

a. Tùy chọn Update automatically giúp cập nhật ngày trình bày một cách tự động
b. Tùy chọn Slide number dùng để thêm trang mới
c. Nếu tích chọn Footer và Don’t show on title slide thì toàn bộ chân của các trang sẽ không hiển thị thông tin
d. Chuyển sang tab Notes and Handouts nếu muốn in nội dung trình chiếu ra giấy
Câu 6: Trong các câu nói dưới đây, câu nào đúng, câu nào sai?
a. Bản mẫu chứa bố cục, mầu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền,…nhưng không chứa nội dung
b. Bản mẫu giúp bài trình chiếu chuyên nghiệp hơn
c. Để tìm kiếm một bản mẫu mới, em có thể thực hiện thao tác File/New
d. Khi lưu tệp trình chiếu dưới dạng 1 bản mẫu để tái sử dụng và chia sẻ, tên tệp sẽ có dạng .potx
Phần III. TỰ LUẬN
Câu 1. Em hãy cho biết bản mẫu khác với mẫu định dạng như thế nào?
Hướng dẫn:
– Bản mẫu: Là bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx
– Bản mẫu chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền và cả nội dung.
– Mẫu định dạng: là một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp.
Câu 2. Nêu các bước đánh số trang, đầu trang và chân trang trong văn bản.
Hướng dẫn:
– Các bước đánh số trang:
+ Chọn Insert, trong nhóm lệnh Text lựa chọn Slide Number
+ Trên bảng chọn Header&Footer tích chọn Slide Number rồi nhấn OK
– Các bước thêm chân trang:
+ Chọn Insert, trong nhóm lệnh Text lựa chọn Header&Footer
+ Trên bảng chọn Header&Footer, tích chọn Footer rồi nhập thông tin vào ô bên dưới. Sau đó nhấn OK
Câu 2. Nêu các thao tác tạo đầu trang “Tên học sinh…” và chân trang “Bài thực hành môn Tin học” cho trang văn bản.
Hướng dẫn:
| Bước 1: Nháy chọn Insert. Nháy chọn Header trong nhóm Header&Footer
Chọn Blank và nhập nội dung “Tên học sinh…” vào ô Type here Bước 2: Nháy chọn Footer Chọn blank và nhập nội dung “Bài thực hành môn Tin học” vào ô Type here Bước 3: Nháy nút Close Header&Footer |
Câu 3. Văn bản trên trang chiếu cần được định dạng như thế nào? Tại sao phải thực hiện như vậy?
Hướng dẫn:
– Văn bản trên trang chiếu cần được định dạng sao cho màu sắc, cỡ chữ hài hòa, hợp lý với nội dung.
– Văn bản được định dạng phù hợp giúp đem lại hiệu quả cao trong việc truyền đạt nội dung trình chiếu.
Câu 3. Em hãy nêu cách tạo một bản mẫu có sẵn cho bài trình chiếu về chủ đề: “Phòng chống tại nạn đuối nước”.
Hướng dẫn:
| Bước 1: Chọn File/New để tạo một bài trình chiếu mới
Bước 2: Chọn Education để lựa chọn bản mẫu phù hợp với nội dung. Bước 3: Chọn vào thẻ Home để chỉnh sửa phông chữ, cỡ chữ, màu chữ. |
Câu 4. Nêu sự khác nhau giữa mẫu định dạng và bản mẫu?
Hướng dẫn:
| – Bản mẫu: Là bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là pptx.
– Bản mẫu chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền và cả nội dung. – Mẫu định dạng: là một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp. |
Câu 5. Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu là gì? Chúng thường chứa những thành phần nào?
Hướng dẫn:
– Bản mẫu là một bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx.
– Bản mẫu chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền và cả nội dung
Câu 31. Em hãy mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối trong trường hợp đường đi của một nhân vật là một hình lục giác?
Hướng dẫn:
Lần lặp 1
Lần lặp ≤ 6
Di chuyển 60 bước
Quay trái 120 độ
Tăng lần lặp lên 1 đơn vị
Sai
Đúng
