CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
B. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.
C. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
D. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.
Câu 2: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A. Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.
B. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
C. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.
D. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Câu 3: Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?
A. COUNT.
B. SUMIF.
C. COUNTIF.
D. INDEX.
Câu 4: Công thức chung của hàm COUNTIF là
A. COUNTIF(range, criteria).
B. =COUNTIF(criteria, range).
C. COUNTIF(criteria, range).
D. =COUNTIF(range, criteria).
Câu 5: Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là
A. =COUNT(C1:C6,”The”).
B. =COUNTIF(C1:C6,The).
C. =COUNTIF(C1:C6,”The”).
D. =COUNT(C1:C6,The).
Câu 6: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là
A. =COUNTIF(A2:A8,”<90″).
B. =COUNTIF(A2:A8,”>90″).
C. =COUNTIF(A2:A8,>90).
D. =COUNTIF(A2:A8,<90).
Câu 7: Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là
A. =COUNT(B3:B5,E7).
B. =COUNTIF(B3:B5,”=E7″).
C. =COUNTIF(B3:B5,”E7″).
D. =COUNTIF(B3:B5,E7).
Câu 8: Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là
A. =COUNTIF(F2:F9,”N”).
B. =COUNTIF(F2:F9,”N_”).
C. =COUNTIF(F2:F9,”N*”).
D. =COUNTIF(F2:F9,N*).
Câu 9: Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là
A. =COUNTIF(E4:E11,”#”&C5).
B. =COUNTIF(E4:E11,”!=”&C5).
C. =COUNTIF(E4:E11,”
“&C5).
D. =COUNTIF(E4:E11,”
“&C5).
Câu 10: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ có đúng 3 kí tự và kết thúc bằng “an” là
A. =COUNTIF(A7:A20,”*an”).
B. =COUNTIF(A7:A20,”?an”).
C. =COUNTIF(A7:A20,”_an”).
D. =COUNTIF(A7:A20,” an”).
