Bài 7. Thứ tự thực hiện các phép tính
PHẦN I. DẠNG TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN.
Câu 1 (NB). Kết quả của phép tính \(12 + 8 \cdot 5\) bằng
A. 100
B. 52
C. 25
D. 136
Câu 2 (NB). Đối với biểu thức không có ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là
A. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
C. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.
D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
Câu 3 (NB). Biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc là
A. \((\{[24 : (15 – 1 + 36 : 18)]\})\)
B. \([(\{24 : (15 – 1 + 36 : 18)\})]\)
C. \((\{24 : (15 – 1 + 36 : 18)]\})\)
D. \([\{(24 : (15 – 1 + 36 : 18))\}]\)
Câu 4 (NB). Biết \(x – 2 = 8\). Công thức tìm x nào sau đây đúng?
A. \(x = 8 : 2\)
B. \(x = 8 – 2\)
C. \(x = 8 + 2\)
D. \(x = 8 \cdot 2\)
Câu 5 (NB). Tìm x biết \(12 : x = 4\).
A. \(x = 3\)
B. \(x = 48\)
C. \(x = 16\)
D. \(x = 8\)
Câu 6 (NB). Tìm x biết \(x + 5 = 15\).
A. \(x = 5\)
B. \(x = 20\)
C. \(x = 3\)
D. \(x = 10\)
Câu 7 (TH). Kết quả của phép tính \(3 \cdot 6 : 6 \cdot 3\) bằng
A. 18
B. 1
C. 9
D. 6
Câu 8 (TH). Kết quả của phép tính \(100 – 7^2 + 3 \cdot 2\) bằng
A. 91
B. 57
C. 81
D. 60
Câu 9 (TH). Kết quả của phép tính \(35 – (5 \cdot 2 + 10 : 2)\) bằng
A. 15
B. 20
C. 25
D. 10
Câu 10 (VD). Giá trị của biểu thức \(A = x^2 + 2xy + y^2\) khi \(x = 3, y = 1\)
A. 13
B. 16
C. 15
D. 12
Câu 11 (VD). Giá trị của biểu thức \(B = \left[ \dfrac{x^2 + 35}{7} : 8 + x – y
ight]\) khi \(x=195, y=400\)
A. 40
B. 30
C. 50
D. 60
Câu 12 (VDC). Giá trị của biểu thức \(C = 1 \cdot 2 + 2 \cdot 3 + 3 \cdot 4 + \dots + 99 \cdot 100\)
A. 999900
B. 222200
C. 444400
D. 333300
PHẦN II. DẠNG TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI.
Câu 13: Cho biểu thức \(A = 25 – 15 : 5 + 2 \cdot 3\).
a) Sai – vì phép chia và nhân thực hiện trước cộng trừ.
b) Đúng – \(15 : 5 = 3\).
c) Sai – thứ tự phép tính cố định, đổi vị trí có thể thay đổi kết quả.
d) Đúng – \(A = 25 – 3 + 6 = 28\).
Câu 14: Cho biểu thức \(B = 100 : [4 \cdot (25 – 5 \cdot 4)]\).
a) Sai – phép tính đầu tiên là \(5 \cdot 4\).
b) Đúng – \(5 \cdot 4 = 20\).
c) Đúng – \(25 – 20 = 5, 4 \cdot 5 = 20\).
d) Đúng – \(B = 100 : 20 = 5\).
Câu 15: Mua 7 ổ bánh mì (mua 3 tặng 1, giá 15.000đ).
a) Đúng – 1 ổ giá 15.000đ.
b) Đúng – mua 7 được tặng 2.
c) Đúng – số tiền phải trả \(=(7-2)\cdot 15000 = 75000\).
d) Sai – đáp án đúng là 75.000đ.
Câu 16: \(C = 3 \cdot \{10 + 2 \cdot [12 – (4+2)]\}\).
a) Đúng – phép tính đầu tiên là \(4+2\).
b) Đúng – \(12-(4+2)=6\).
c) Đúng – trong ngoặc nhọn bằng \(22\).
d) Đúng – \(C = 3 \cdot 22 = 66\).
PHẦN III. DẠNG TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN.
Câu 17 (TH). Tính \(120 – 5 \cdot 2^2 + 18 : 3\).
Câu 18 (TH). Mua 2kg táo giá 25.000đ/kg, 3kg cam giá 18.000đ/kg, 1 túi bánh kẹo 40.000đ. Tổng: 144 nghìn đồng.
Câu 19 (VD). Vườn dài 20m, rộng 15m, làm lối đi 1m quanh. Diện tích còn lại: \((20-2)\cdot(15-2)=18\cdot 13=234\) m².
Câu 20 (VD). Hộp có 12 gói, mỗi gói 20 viên. Lấy 5 gói. Số còn lại: \(12\cdot 20 – 5\cdot 20 = 240-100=140\).
Câu 21 (VDC). Công ty sản xuất 1200 sp (tháng 9), 2400 (tháng 10), 1900 (tháng 11). Trung bình: \(\dfrac{5500}{3} pprox 1833.33\).
Câu 22 (VDC). Gửi tiết kiệm 50.000.000đ, lãi kép 6%/năm trong 2 năm.
Sau 1 năm: \(50,000,000 \cdot 1.06 = 53,000,000\).
Sau 2 năm: \(53,000,000 \cdot 1.06 = 56,180,000\).
Tiền lãi: 6,180,000đ.
