Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Tin học 9 năm 2024-2025

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC 9

NĂM 2024 – 2025

A. LÝ THUYẾT: Ôn tập các nội dung

1. Sử dụng hàm COUNTIF

2. Sử dụng hàm SUMIF

3. Sử dụng hàm IF

4. Hoàn thiện bảng tính, quản lý tài chính gia đình

B. BÀI TẬP

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng

Câu 1. Cho bảng dữ liệu sau trong Excel:

Sản phẩm Số lượng Doanh thu
A 10 200,000
B 15 300,000
A 20 400,000
C 12 250,000
B 18 360,000

Công thức =SUMIF(A2:A6, “A”, C2:C6) sẽ trả về kết quả nào?

A. 400,000 B. 550,000 C. 600,000 D. 200,000

Câu 2. Cho công thức sau trong Excel:

=IF(A1>=50, “Đậu”, “Rớt”)

Giả sử ô A1 chứa giá trị 49, kết quả của công thức sẽ là gì?

A. Lỗi #VALUE! B. Rớt C. Đậu D. 50

Câu 3. Công thức Excel nào sau đây sử dụng hàm IF đúng cú pháp?

A. =IF(A1>50; “Lớn hơn 50”; “Nhỏ hơn 50”)

B. =IF(A1>50, “Lớn hơn 50”, “Nhỏ hơn 50”)

C. =IF(A1>50, “Lớn hơn 50”, “Nhỏ hơn 50”, “Bằng 50”)

D. IF(A1>50, “Lớn hơn 50”, “Nhỏ hơn 50”)

Câu 4. Công thức =SUMIF(A2:A10, “>5”, B2:B10) sẽ thực hiện điều gì?

A. Cộng tổng các giá trị trong vùng A2:A10 lớn hơn 5.

B. Tìm giá trị lớn nhất trong vùng B2:B10 khi giá trị ở A2:A10 lớn hơn 5

C. Đếm số ô trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn 5.

D. Cộng tổng các giá trị tương ứng trong vùng B2:B10 khi giá trị ở A2:A10 lớn hơn 5.

Câu 5. Công thức nào dưới đây thể hiện cách dùng hàm IF lồng nhau để phân loại điểm số như sau:

Nếu điểm từ 85 trở lên thì ghi “Giỏi”

Nếu điểm từ 70 đến dưới 85 thì ghi “Khá”

Nếu điểm dưới 70 thì ghi “Trung bình”

A. =IF(A1>=85, “Khá”, IF(A1>=70, “Giỏi”, “Trung bình”))

B. =IF(A1>85, “Giỏi”, IF(A1>70, “Khá”, “Trung bình”))

C. =IF(A1<=85, “Giỏi”, IF(A1<70, “Khá”, “Trung bình”))

D. =IF(A1>=85, “Giỏi”, IF(A1>=70, “Khá”, “Trung bình”))

Câu 6. Một công ty có bảng dữ liệu doanh thu như sau:

Nhân viên Phòng ban Doanh thu VNĐ
An Kinh doanh 15,000,000
Bình Marketing 12,000,000
Chi Kinh doanh 18,000,000
Dũng Kế toán 10,000,000
Hà Kinh doanh 20,000,000
Lan Marketing 14,000,000

Công thức =SUMIF(B2:B7, “Kinh doanh”, C2:C7) sẽ trả về kết quả nào?

A. 48,000,000 B. 53,000,000 C. 30,000,000 D. 43,000,000

Câu 7. Cho công thức: =IF(A1>10, “Lớn hơn 10”, “Nhỏ hơn hoặc bằng 10”). Nếu ô A1 chứa giá trị 8, kết quả trả về là gì?

A. Nhỏ hơn hoặc bằng 10 B. Lỗi #VALUE!

C. 10 D. Lớn hơn 10

Câu 8. Hàm IF trong Excel được sử dụng để làm gì?

A. Kiểm tra điều kiện và trả về một trong hai giá trị. B. Tính tổng các ô thỏa mãn điều kiện.

C. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần. D. Đếm số ô thỏa mãn điều kiện.

Câu 9. Bạn có một bảng điểm học sinh trong Excel như sau:

A B
Học sinh Điểm
An 6
Bình 8
Cường 5
Dũng 9
Lan 7
Mai 8

Bạn muốn đếm số học sinh có điểm từ 7 trở lên. Công thức nào dưới đây là đúng?

A. =COUNTIF(B2:B7, “=7”) B. =COUNTIF(B2:B7, “>=7”)

C. =COUNTIF(B2:B7, “>7”) D. =COUNTIF(B2:B7, “<7”)

Câu 10. Cho bảng dữ liệu sau trong Excel:

A B
Học sinh Điểm
An 7
Bình 8
Cường 5
Dũng 9
Lan 8

Công thức =COUNTIF(B2:B6,8) sẽ trả về kết quả nào?

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1

Câu 11. Giả sử cột A chứa danh sách loại sản phẩm và bạn muốn đếm số ô có chứa từ “Máy in”. Công thức nào sau đây là đúng?

A. =COUNTIF(A2:A20, Máy in) B. =COUNTIF(A2:A20, “?Máy in?”)

C. =COUNTIF(A2:A20, “Máy in”) D. =COUNTIF(A2:A20, *Máy in*)

Câu 12. Trong Excel, khi sử dụng hàm SUMIF(A2:A10, “<50”, B2:B10), điều kiện <50 áp dụng cho vùng nào?

A. Chỉ áp dụng cho ô chứa công thức B. Cả hai vùng A2:A10 và B2:B10

C. Vùng B2:B10 D. Vùng A2:A10

Câu 13. Giả sử cột A chứa danh sách điểm số của học sinh, công thức nào sau đây đếm số học sinh có điểm lớn hơn hoặc bằng 8?

A. =COUNTIF(A2:A10, “=8”) B. =COUNTIF(A2:A10, “>8”)

C. =COUNTIF(A2:A10, “>=8”) D. =COUNTIF(A2:A10, “<8”)

Câu 14. Hàm SUMIF(A2:A8, “>=10”) có tác dụng gì?

A. Cộng tổng tất cả các giá trị trong A2:A8.

B. Cộng tổng các giá trị trong A2:A8 thỏa mãn điều kiện lớn hơn hoặc bằng 10.

C. Cộng tổng các giá trị nhỏ hơn 10 trong A2:A8.

D. Đếm số ô trong A2:A8 có giá trị lớn hơn hoặc bằng 10.

Câu 15. Trong Excel, hàm SUMIF dùng để làm gì?

A. Cộng tổng các giá trị thỏa mãn điều kiện. B. Đếm số ô thỏa mãn điều kiện.

C. Tìm giá trị lớn nhất trong một vùng dữ liệu. D. Đếm tổng số ô trống trong vùng dữ liệu.

Câu 16. Trong Excel, hàm COUNTIF có chức năng gì?

A. Đếm số ô trống trong một vùng dữ liệu.

B. Đếm số ô chứa dữ liệu kiểu số trong một vùng dữ liệu.

C. Đếm tổng số ô trong một vùng dữ liệu.

D. Đếm số ô thỏa mãn điều kiện cho trước trong một vùng dữ liệu.

Câu 17. Trong Excel, hàm COUNTIF(A1:A10, “>=5”) sẽ thực hiện điều gì?

A. Đếm số ô trống trong vùng A1:A10.

B. Đếm tổng giá trị của các ô trong vùng A1:A10.

C. Đếm số ô trong vùng A1:A10 có giá trị lớn hơn hoặc bằng 5.

D. Đếm số ô trong vùng A1:A10 có giá trị nhỏ hơn 5.

Câu 18. Cú pháp đúng của hàm COUNTIF trong Excel là gì?

A. COUNTIF(criteria, range) B. COUNTIF(range, criteria)

C. COUNTIF(criteria; range) D. COUNTIF(range; criteria)

Câu 19. Trong công thức =IF(A1=5, “Bằng 5”, “Không bằng 5”), nếu ô A1 chứa giá trị 5, kết quả sẽ là:

A. 5 B. Lỗi #NAME! C. Bằng 5 D. Không bằng 5

PHẦN II. Câu trắc nghiệm Đúng/Sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1. Trong Excel, các nhận định sau về hàm COUNTIF là đúng hay sai?

a) COUNTIF không thể sử dụng để đếm số ô có giá trị lớn hơn một số nhất định.

b) COUNTIF(A1:A10, “>=5”) sẽ đếm số ô trong vùng A1:A10 có giá trị lớn hơn hoặc bằng 5.

c) Hàm COUNTIF có thể đếm số ô chứa giá trị số hoặc văn bản trong một vùng dữ liệu theo điều kiện cho trước.

d) COUNTIF chỉ có thể đếm các ô chứa giá trị số, không áp dụng được cho văn bản.

Câu 2. Cho bảng dữ liệu sau về doanh số bán hàng:

Sản phẩm Số lượng bán Doanh thu VNĐ
A 10 7,000,000
B 15 7,500,000
A 20 10,000,000
C 12 6,000,000
B 18 9,000,000

Xét công thức =SUMIF(A2:A6, “A”, C2:C6), các nhận định sau là đúng hay sai?

a) Công thức sẽ tính tổng doanh thu của sản phẩm A.

b) Nếu thay “A” bằng “B”, kết quả sẽ là 16,500,000.

c) Kết quả trả về là 15,000,000.

d) Nếu thay “A” bằng “D”, kết quả sẽ là 0.

Câu 3. Một công ty có bảng dữ liệu đánh giá nhân viên như sau:

Nhân viên Điểm đánh giá Kết quả
An 85 ?
Bình 60 ?
Chi 75 ?
Dũng 90 ?
Hà 50 ?

Người quản lý sử dụng công thức sau để đánh giá nhân viên:

=IF(B2>=70, “Đạt”, “Không đạt”)

Các nhận định sau về công thức trên là đúng hay sai?

a) Nếu công thức thay bằng =IF(B2>80, “Xuất sắc”, “Đạt”), thì tất cả nhân viên sẽ nhận kết quả là “Đạt” hoặc “Xuất sắc”, không có ai “Không đạt”.

b) Công thức sẽ kiểm tra nếu điểm đánh giá từ 70 trở lên thì kết quả là “Đạt”, ngược lại là “Không đạt”.

c) Nhân viên Dũng sẽ nhận kết quả là “Đạt”.

d) Nhân viên Bình sẽ nhận kết quả là “Đạt”.

Hoạt động 1 trang 41 Tin học 9 Kết nối tri thức Hình 11a.3 minh họa dữ liệu của trang tính Thu nhập. Em hãy cho biết công thức

Câu 4. Trong bảng chi tiêu hình 10a.1, các công thức sau đúng hay sai?

A. G5 =COUNTIF($B$3:$B$10,F5)

B. G5 =COUNTIF($B$3:$B$10,$F$5)

C. G5 =COUNTIF(&B&3:&B&10,&F&5)

D. G5 =COUNTIF(B3:B10,F5)

Câu 5.Trong bảng Thu nhập hình 11a.3, các công thức sau đúng hay sai?

A. H4= SUMIF($B$3:$B$8,F4,$D$3:$D$8)

B. H4= SUMIF(&B&3:&B&8,F4,&D&3:&D&8)

C. H4= SUMIF(B3:B8,F4,D3:D8)

D. H4= SUMIF(&B&3:&B&8,&F&4,&D&3:&D&8)

Câu 6. Các lệnh sau lệnh nào đúng, lệnh nào sai?

  1. O5=IF(N5>50%, “ nhiều hơn”, “ít hơn”)
  2. O4=IF(N4 >70%, “ nhiều hơn”, “ít hơn”)
  3. O3=IF(N3 >80%, “ nhiều hơn”, “ít hơn”)
  4. O5=IF(N5>80%,”quá nhiều”, IF(N5>50%, “ nhiều hơn”, “ít hơn”)

PHẦN III. Tự luận

Câu 1. Trong bảng chi tiêu hình 10a.1, em hãy viết công thức tính số lần chi tại ô G10

Hướng dẫn:

– Trong bảng chi tiêu hình 10a.1, công thức tính số lần chi tại ô G10

là G10 =COUNTIF($B$3:$B$10,F10)

Câu 2. Trong bảng Thu nhập hình 11a.3, Em hãy viết công thức tính số lần chi tại ô H4

Hướng dẫn:

– Trong bảng Thu nhập hình 11a.3, công thức tính số lần chi tại ô H4

là H4= SUMIF($B$3:$B$8,F4,$D$3:$D$8)

Câu 3. Trong một bảng tính có chứa nhiều trang tính, nếu công thức tham chiếu đến địa chỉ ô ở một trang tính khác, thì địa chỉ ô đó gồm những thành phần gì? Trong trang tính tổng hợp, tại ô B14 ta nhập công thức

B14 = ‘thu nhập’ ! H13 có nghĩa là gì ?

Hướng dẫn:

– Trong một bảng tính có chứa nhiều trang tính, nếu công thức tham chiếu đến địa chỉ ô ở một trang tính khác, thì địa chỉ ô đó gồm : Tên trang tính chứa nguồn dữ liệu, dấu chấm than, địa chỉ ô lấy dữ liệu

– Trong trang tính tổng hợp, tại ô B14 ta nhập công thức B14 = ‘thu nhập’ ! H13 có nghĩa là lấy giá trị của ô H13 trong trang tính thu nhập đưa vào ô B14 trong trang tính tổng hợp.

Câu 4. Cho công thức sau: B14 = ‘Thu nhập’! H7

(Ta có B14 nằm trong trang tính Tổng hợp)

  1. Em hãy giải thích B14, H7 là gì?
  2. Giải thích ý nghĩa của công thức trên?

—-HẾT—

Xem đáp án tại đây: https://goo.gl/YyW5nK

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Dark mode