Đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Tin học 7 năm 2024-2025
A. LÝ THUYẾT
Ôn tập lí thuyết từ bài 9 đến hết bài 15
B. BÀI TẬP
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Em hãy chọn một đáp án là khẳng định đúng nhất
Câu 1: Trong PowerPoint, thẻ Insert có chức năng gì?
A. Thêm hiệu ứng cho trang chiếu
B. Thêm các đối tượng như hình ảnh, bảng, video
C. Định dạng văn bản
D. Chọn mẫu trình chiếu
Câu 2: Trong PowerPoint, “Slide Layout” dùng để:
A. Thêm trang chiếu mới
B. Chọn cách bố trí nội dung trên trang chiếu
C. Chèn ảnh
D. Chọn kiểu chữ
Câu 3: Phím nào dùng để giảm bậc phân cấp của danh sách gạch đầu dòng trong PowerPoint?
A. Shift + Tab B. Ctrl C. Alt D. Enter
Câu 4: Đâu không phải là công dụng của phần mềm trình chiếu?
A. Tạo bài thuyết trình B. Chỉnh sửa văn bản dài
C. Trình chiếu nội dung D. Chèn hình ảnh minh hoạ
Câu 5: Để áp dụng hiệu ứng cho nội dung văn bản, ta cần vào thẻ nào?
A. File B. Animations C. Home D. View
Câu 6: Khi chọn một chủ đề (Theme) trong PowerPoint, bạn đang:
A. Thêm hiệu ứng B. Định dạng văn bản
C. Chọn kiểu trình bày tổng thể cho các trang chiếu D. Chỉnh màu nền
Câu 7: Hiệu ứng xuất hiện chữ cái từng cái một gọi là:
A. Hiệu ứng chuyển tiếp B. Hiệu ứng hoạt hình
C. Hiệu ứng nền D. Hiệu ứng chữ
Câu 8: Khi nháy chuột vào một hình ảnh và chọn “Remove Background”, ta đang:
A. Chèn hiệu ứng B. Xoá nền ảnh
C. Tạo hoạt ảnh D. Thêm hiệu ứng chuyển động
Câu 9: Đâu là bước đầu tiên khi tạo hiệu ứng chuyển trang trong PowerPoint?
A. Chọn âm thanh B. Chọn kiểu chuyển
C. Chọn thẻ Transitions D. Xem trước
Câu 10: Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, nếu danh sách trống:
A. Vẫn thực hiện tìm kiếm B. Tự động kết thúc và không tìm thấy
C. Gây lỗi chương trình D. So sánh với số bất kỳ
Câu 11: Khi thực hiện tìm kiếm nhị phân, nếu số cần tìm bằng số ở giữa:
A. Tiếp tục tìm B. Kết thúc và trả về kết quả
C. Bỏ qua số đó D. Thử lại
Câu 12: Để tìm kiếm nhị phân hiệu quả, dữ liệu cần:
A. Không sắp xếp B. Sắp xếp giảm dần
C. Sắp xếp tăng dần D. Bất kỳ thứ tự nào
Câu 13: Thuật toán tìm kiếm nhị phân hiệu quả hơn thuật toán tuần tự khi:
A. Danh sách dài và đã được sắp xếp B. Danh sách ngắn
C. Danh sách chứa ký tự D. Không có giá trị trùng
Câu 14: Kết quả của phép chia lấy phần nguyên trong tính vị trí giữa là:
A. Dấu thập phân B. Làm tròn lên
C. Làm tròn xuống D. Không xác định
Câu 15: Tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách:
A. Đã sắp xếp B. Không cần sắp xếp
C. Theo chiều giảm dần D. Theo chiều tăng dần
Câu 16: Giá trị nào sau đây là đặc điểm của thuật toán tìm kiếm tuần tự?
A. Phải chia đôi danh sách B. Tìm từ giữa
C. So sánh từng phần tử D. Chạy nhanh hơn tìm kiếm nhị phân
Câu 17: Với danh sách 10 phần tử đã sắp xếp, thuật toán tìm kiếm nhị phân tối đa thực hiện:
A. 5 bước B. 10 bước C. 3 bước D. 2 bước
Câu 18: Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, bước nào là bước cuối cùng?
A. So sánh phần tử B. Tìm thấy và kết thúc
C. Tăng chỉ số D. Đếm số phần tử
Câu 19: Mối liên hệ giữa thuật toán tìm kiếm và sắp xếp là:
A. Không có B. Tìm kiếm thường đi sau sắp xếp
C. Sắp xếp là tìm kiếm ngược D. Không ảnh hưởng nhau
Câu 20: Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?
A. Home B. Insert C. Design . D. View
Câu 21: Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là
A. Trình chiếu. B. Mẫu bố trí. C. Mẫu kí tự D. Mẫu thiết kế.
Câu 22: Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím:
A. Ca dao. B. Tab. C. Alt. D. Ctrl
Câu 23: Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?
A. Select Insert / Pictures.
B. Chọn Insert/Online Pictures.
C. Sử dụng lệnh Copy và Paste.
D. Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes.
Câu 24: Em hãy sắp xếp lại các bước thực hiện tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu sao cho đúng.
a) Chọn thẻ Transitions. b) Xem trước. c) Chọn âm thanh, thời lượng,… thực hiện hiệu ứng. d) Chọn trang chiếu. e) Chọn hiệu ứng
A. d → a → e → c → b. B. a → b → e → c → d.
C. d → c→ e → a → b. D. a → c→ e → d→ b.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Câu 25: Bạn An được giao tạo một bài trình chiếu về “An toàn thông tin” nên bạn An chọn mẫu có sẵn với tiêu đề, nội dung và hình ảnh minh họa vì:
a. Mẫu bố cục giúp An dễ dàng tổ chức nội dung bài trình chiếu.
b. An có thể chỉnh sửa nội dung mẫu theo chủ đề của mình.
c. Mỗi slide bắt buộc phải dùng một mẫu bố cục giống nhau.
d. Việc dùng mẫu giúp bài của An trở nên chuyên nghiệp hơn.
Câu 26: Bạn Lan có danh sách 10 học sinh trong lớp và muốn kiểm tra xem tên “Nam” có trong danh sách hay không. Lan lần lượt so sánh từng tên trong danh sách.
a. Cách Lan làm là ví dụ điển hình của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
b. Tìm kiếm tuần tự có thể bỏ qua một vài phần tử để tìm nhanh hơn.
c. Tìm kiếm tuần tự sẽ so sánh từng phần tử từ đầu đến khi tìm thấy hoặc hết danh sách.
d. Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng được với danh sách có số lượng lớn.
Câu 27: Lớp học chia thành hai hàng ghế. Mỗi bạn cầm một thẻ ghi số từ 1 đến 15 theo thứ tự tăng dần. Bạn Linh được yêu cầu tìm số 10 bằng cách dùng thuật toán tìm kiếm nhị phân.
a. Linh cần so sánh số ở giữa danh sách trước, sau đó quyết định chọn nửa trái hay nửa phải.
b. Mô phỏng này không phù hợp nếu danh sách chưa được sắp xếp.
c. Mô phỏng giúp Linh hiểu cách rút ngắn số lần so sánh khi tìm kiếm.
d. Tìm kiếm nhị phân sẽ kiểm tra tất cả các phần tử trong danh sách.
Câu 28: Câu 20: Bạn Hà muốn trình bày một bài về bảo vệ môi trường bằng PowerPoint:
a. Sử dụng hình ảnh và video minh họa để tăng tính trực quan.
b. Mỗi slide cần tối thiểu 2 hình ảnh.
c. Có thể sử dụng hiệu ứng để tạo sự sinh động.
d. Nội dung nên rõ ràng, dễ đọc.
Câu 29: Trong tìm kiếm nhị phân:
a. Danh sách phải được sắp xếp trước khi tìm.
b. So sánh với phần tử đầu tiên trước.
c. Giảm số lần tìm so với tìm kiếm tuần tự.
d. Có thể tìm trong danh sách chưa sắp xếp.
Câu 30: Bạn Bình viết chương trình tìm kiếm tên “Minh” trong danh sách bạn học.
a. Bình nên sắp xếp danh sách trước nếu dùng tìm kiếm nhị phân.
b. Nếu dùng tìm kiếm tuần tự thì không cần sắp xếp.
c. Kết quả sẽ luôn tìm thấy nếu tên đó tồn tại.
d. Chương trình không chạy nếu danh sách chỉ có 1 phần tử.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 31:
Mô tả cách thêm và tùy chỉnh hiệu ứng động cho các phần của báo cáo.
Hướng dẫn:
Thêm hiệu ứng động: Chọn đối tượng cần thêm hiệu ứng, sau đó chọn tab “Animations” và chọn hiệu ứng mong muốn từ danh sách.
Tùy chỉnh hiệu ứng động: Sử dụng các tùy chọn trong phần “Animation Pane” để điều chỉnh thời gian bắt đầu, thời lượng và cách thức hiệu ứng được chạy.
Câu 32: Em hãy viết các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm tên bạn “Hòa” trong danh sách như hình sau:

Hướng dẫn:
Bước 1. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 5. So sánh “Hòa” và “Mai”. Vì H đứng trước M trong bảng chữ cái nên vùng tìm kiếm là nửa trước của dãy (từ vị trí 1 đến vị trí 4).
Bước 2. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 2. So sánh “Hòa” và
“Bình”. Vì H đứng sau B trong bảng chữ cái nên vùng tìm
kiếm là nửa sau của dãy (từ vị trí 3 đến vị trí 4).
Bước 3. Vị trí của vùng tìm kiếm là 3. So sánh ta thấy giá trị ở vị trí giữa đúng là “Hòa” là giá trị cần tìm. Thuật toán kết toán.
Câu 33. Em hãy mô phỏng bằng bảng các bước tìm kiếm tuần tự cho bài toán: Tìm số đầu tiên trong dãy bằng 44 với dãy đầu vào là {18, 94, 42, 44, 06, 44, 55, 67}?
Hướng dẫn:
| Bước | Thực hiện |
| 1 | So sánh số ở đầu dãy với x:
Vì a1 = 18 ≠ x nên chuyển sang xét số đứng sau là a2 trong dãy. |
| 2 | So sánh số đang xét với x:
Vì a2 = 94 ≠ x nên chuyển sang xét số đứng sau là a3 trong dãy. |
| 3 | So sánh số đang xét với x:
Vì a3 = 42 ≠ x nên chuyển sang xét số đứng sau là a4 trong dãy. |
| 4 | So sánh số đang xét với x:
Vì a4 = 44 = x Kết luận: Tìm thấy x ở vị trí thứ bốn trong dãy: kết thúc thuật toán. |
Câu 34: Trình bày cách tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các trang chiếu trong PowerPoint.
Hướng dẫn:
– Bước 1: Chọn trang chiếu muốn tạo hiệu ứng.
– Bước 2: Vào thẻ Transitions.
– Bước 3: Chọn hiệu ứng chuyển tiếp phù hợp.
– Bước 4: Có thể chọn thêm âm thanh, thời gian chuyển tiếp nếu cần.
– Bước 5: Xem trước hiệu ứng và áp dụng.
Câu 35: Viết các bước tìm kiếm tuần tự để tìm số 25 trong danh sách: {14, 18, 22, 25, 30, 45}.
Hướng dẫn:
Các bước tìm kiếm tuần tự số 25 trong danh sách {14, 18, 22, 25, 30, 45}:
– Bước 1: So sánh 25 với 14 → không bằng.
– Bước 2: So sánh 25 với 18 → không bằng.
– Bước 3: So sánh 25 với 22 → không bằng.
– Bước 4: So sánh 25 với 25 → bằng ⇒ tìm thấy tại vị trí thứ 4.
Câu 36: Viết bảng mô phỏng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 18 trong dãy {6, 12, 18, 24, 36, 48}.
Hướng dẫn:
Bảng mô phỏng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 18 trong {6, 12, 18, 24, 36, 48}:
– Lần 1: Giữa là 18 (vị trí 3) → bằng 18 ⇒ tìm thấy.
———– Hết———–
Xem đáp án tại đây: https://goo.gl/YyW5nK
